Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bác bỏ" (1)
bác bỏ
Tiếng Anh
Động từto reject, to dismiss
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Từ liên quan "bác bỏ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bác bỏ" (2)
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Liên đoàn Bóng đá Brazil đã bác bỏ nghi vấn.
The Brazilian Football Federation rejected the doubts.
